Cấu trúc Plan là cấu trúc phổ biến được sử dụng rộng rãi trong tiếng Anh. Trong giao tiếp hay trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng sẽ xuất hiện về cấu trúc Plan. Như vậy chúng ta có thể biết được rằng việc học tốt, nắm chắc về cấu trúc này là điều rất cần thiết cho các bạn học tiếng Anh. Trong bài học này, American Links sẽ cùng tổng hợp lại các kiến thức quan trọng của cấu trúc Plan nhé.

Mục lục bài viết
Cấu trúc Plan to V, V-ing?
Câu trả lời cho câu hỏi Plan to V hay Ving đó chính là “Plan + To V“. Tuy nhiên bên cạnh cấu trúc này còn có một cấu trúc khác đó chính là ” Plan + On + V-ing “. Chính vì vậy nhiều người mới học thường sẽ bị nhầm lẫn giữa hai cấu trúc.
| Plan + To V |
Ví dụ:
They plan to organize an English camp for kids.
(Họ dự định tổ chức một trại hè tiếng Anh cho trẻ em.)
| Plan + On + V-ing |
Ví dụ:
We plan on having a picnic this weekend.
(Chúng tôi dự định đi dã ngoại vào cuối tuần này. )
Các cấu trúc khác của Plan
Cấu trúc Plan có ý nghĩa là tạo một bản thiết kế hay một bản phác thảo cho gì đó.
Ví dụ:
She drew a plan of the garden before planting anything.
(Cô ấy vẽ một bản phác thảo khu vườn trước khi trồng cây.)
Cấu trúc Plan trong trường hợp có mang ý nghĩa là lên một kế hoạch cho cái gì đó muốn làm ở trong tương lai.
Ví dụ:
They plan to travel around Vietnam during the holiday.
(Họ dự định đi du lịch vòng quanh Việt Nam trong kỳ nghỉ.)
So sanh giữa Plan và Schedule
Cả hai từ Plan và Schedule đều có ý nghĩa là lên kế hoạch và chúng có thể được sử dụng để thế cho nhau ở một số trường hợp. Tuy nhiên về cách sử dụng sẽ có sự khác biệt nhau.
| Plan | Schedule | |
| Ý nghĩa | Diễn, miêu tả về hành động của việc lên kế hoạch, hoặc là chuẩn bị cho một các hoạt động hay sự kiện trong tương lai. | Diễn, miêu tả về sắp xếp các hoạt động hay sự kiện theo thời gian hoặc địa điểm… |
| Ví dụ |
|
|
Bài tập vận dụng
Câu 1: Bài tập trắc nghiệm chọn đáp án đúng
1. They ___ to visit their grandparents this weekend.
A. plans
B. planned
C. planning
D. plan
3. We ___ a trip to Ha Long Bay next month.
A. are planning
B. plans
C. plan on
D. planned on
4. He plans ___ his parents after graduation.
A. help
B. helping
C. to help
D. helped
5. They planned ___ the meeting at 9 a.m.
A. to start
B. starting
C. start
D. to starting
7. We are planning the event ___ it doesn’t clash with the festival.
A. so
B. because
C. although
D. but
8. What do you plan ___ this summer?
A. doing
B. to do
C. do
D. did
9. He didn’t plan ___ so late.
A. to arrive
B. arriving
C. arrive
D. arrived
11. I’m planning ___ my English every day.
A. improve
B. improving
C. to improve
D. improved
12. Are you planning ___ part in the summer camp?
A. take
B. taking
C. took
D. to take
13. The company is planning ___ a new branch in Hanoi.
A. open
B. opening
C. to opening
D. to open
14. She had planned ___ him, but he didn’t show up.
A. meet
B. to meet
C. meeting
D. met
15. We plan on ___ a team-building activity this weekend.
A. organizing
B. to organize
C. organize
D. organized
Tổng kết
Như vậy là qua bài học ngày hôm nay, American Links hi vọng rằng sẽ phần nào giúp các bạn hiểu hơn về cấu trúc Plan. Biết được cách dùng và đưa ra được câu trả lời cho câu hỏi Plan to V hay Ving. Cuối cùng American Links xin chúc các bạn học tập chăm chỉ, nỗ lực mỗi ngày để rồi một ngày nào đó các bạn sẽ tự tin trong giao tiếp lẫn trình độ khả năng tiếng Anh của mình.
>>> Tìm hiểu thêm :
Cấu trúc Imagine là gì? Imagine to V, V-ing?



