Bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS mới nhất 2024

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS mới nhất 2024

TOEIC và IELTS là hai trong các chứng chỉ được sử dụng để đánh giá trình độ tiếng Anh trên toàn thế giới. Tuy vậy, việc quy đổi điểm giữa hai chúng chỉ này vẫn còn khá nhiều tranh cãi. Trong bài viết này, American Links sẽ đưa ra cho bạn bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS và những điều cần lưu ý. Từ đó sẽ giúp các bạn xác định được mục tiêu học tập cụ thể phù hợp với trình độ của mình.

Sơ lược về TOEIC và IELTS

TOEIC (Test of English for International Communication) là một bài thi thi đánh giá khả năng dùng tiếng Anh trong môi trường làm việc quốc tế. Được nhiều doanh nghiệp và tổ chức sử dụng để đánh giá trình độ tiếng Anh đầu vào của nhân viên hoặc ứng viên. TOEIC được thiết kế để đánh giá khả năng giao tiếp tiếng Anh của người học trong bối cảnh kinh doanh và làm việc hàng ngày.

IELTS (International English Language Testing System) là một bài thi quốc tế đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của người học. Đây là bài thi phổ biến và được công nhận rộng rãi bởi các trường đại học, tổ chức giáo dục và các cơ quan nhập cư trên toàn thế giới. IELTS được thiết kế để đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường học thuật và làm việc quốc tế.

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS

Hiện nay, chứng chỉ TOEIC có hai dạng: TOEIC 2 kỹ năng (Listening & Reading) và TOEIC 2 kỹ năng (Speaking & Writing). Trong đó, TOEIC SW đã có mặt ở Việt Nam từ 2009 do IIG là đơn vị được ETS ủy quyền tổ chức thi và cấp chứng chỉ.

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS và chứng chỉ khác chỉ mang tính chất tham khảo
Bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS và chứng chỉ khác chỉ mang tính chất tham khảo

Bảng quy đổi điểm TOEIC (L&R) sang IELTS

Điểm TOEICĐiểm IELTSTrình độ
25 – 550.5Thang điểm thấp nhất, thí sinh không thể sử dụng tiếng Anh ở mức này.
75 – 1251.0Thí sinh chưa biết ứng dụng tiếng Anh vào trong cuộc sống thường ngày.
135 – 1701.5Thí sinh chỉ biết vài từ tiếng Anh rất đơn giản như: Hello, boy, beautiful,…
185 – 225

 

2.0Thí sinh chỉ dùng được một số từ tiếng Anh đơn giản và câu ngắn, ví dụ như: I’m fine, My name is…
235 – 2602.5Ở mức này thí sinh chỉ nói được những câu, từ đơn giản và câu ngắn theo kiểu học thuộc lòng.
265 – 280

 

3.0Thí sinh có thể dùng tiếng Anh giao tiếp trong một số tình huống quen thuộc như: Hỏi tên, tuổi, giới thiệu bản thân,…
290 – 3053.5Thí sinh có thể dùng tiếng Anh giao tiếp trong một số tình huống quen thuộc như: Hỏi tên, tuổi, giới thiệu bản thân,…
310 – 3354.0Thí sinh dùng tiếng Anh thành thạo trong các tình huống cụ thể: Ví dụ như Hỏi thăm sức khỏe, hỏi đường xá, giao tiếp khi gọi đồ ăn thức uống,…
340 – 360

 

4.5Thí sinh dùng tiếng Anh linh hoạt trong những tình huống cơ bản và sẽ gặp khó khăn khi tình huống trở nên phức tạp hơn.
365 – 440

 

5.0Ở mức độ này thí sinh có thể giao tiếp một cách bình thường nhưng đôi khi vẫn mắc vài lỗi nhỏ.
450 – 5605.5Thí sinh ứng dụng tốt các từ vựng tiếng Anh thuộc lĩnh vực chuyên môn, học tập của mình.
570 – 6806.0Thí sinh sử dụng tiếng Anh ở mức tương đối thành thạo.
685 – 780

 

6.5Thí sinh có thể giao tiếp tốt bằng tiếng Anh trong các tình huống thường ngày và trong cả tình huống phức tạp.
785 – 8307.0Thí sinh nắm vững kiến thức tiếng Anh và ứng dụng linh hoạt vào trong mọi tình huống.
835 – 900

 

7.5Thí sinh hiểu rõ những ẩn ý mà các bài viết tiếng Anh muốn nhắc đến.
905 – 9458.0Thí sinh có thể làm chủ tiếng Anh nhưng đôi khi mắc một số lỗi do chưa nắm được các tình huống hay có hiểu nhầm.
955 – 9708.5Thí sinh có thể tranh luận bằng tiếng Anh đối với những chủ đề phức tạp.
975 – 990

 

9.0Thí sinh dùng tiếng Anh chuẩn như người bản xứ.

Bảng quy đổi điểm TOEIC (S&W) sang IELTS

Chứng chỉ TOEIC (Speaking & Writing) và chứng chỉ IELTS được đánh giá theo hai tiêu chí khác nhau. Ở trong một số trường hợp thì hai chứng chỉ này không thể thay thế cho nhau. Nhưng trong một số trường hợp thì vẫn có thể quy đổi thang điểm tương đương. Các bạn có thể tham khảo bảng quy đổi tương đương dưới đây mà chúng tôi chia sẻ dưới đây để nắm bắt về cách quy đổi điểm số cụ thể.

TOEIC (S & W)IELTSKhả năng
0 – 801.5Khả năng dùng tiếng Anh khá hạn chế
81 – 1602.0 – 3.5Khả năng dùng tiếng Anh ở mức trung bình
162 – 2404.0 – 5.0Khả năng dùng tiếng Anh ở mức khá
242 – 3005.5 – 7.0Khả năng dùng tiếng Anh ở mức khá tốt
300 – 4007.5 – 9.0Khả năng dùng tiếng Anh tốt

Bằng TOEIC liệu có thay thế được cho IELTS không?

Như chúng tôi đã chia sẻ bên trên thì cách quy điểm TOEIC sang IELTS chỉ mang tính chất tương đối. Thực tế thì hai chứng chỉ tiếng Anh này có thể dùng để thay thế được cho nhau không?

Bằng TOEIC và IELTS không thể thay thế được cho nhau
Bằng TOEIC và IELTS không thể thay thế được cho nhau

Xét về đơn vị tổ chức và cấp chứng chỉ thì TOEIC được Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kỳ ETS cấp, còn IELTS được cấp bởi ESOL, Hội đồng Anh và tổ chức giáo dục IDP. Vì vậy, về cơ bản thì cả hai chứng chỉ này hoàn toàn không thể thay thế được cho nhau. Sau đây là lý do:

  • Bài thi tiếng Anh TOEIC tập trung vào 2 kỹ năng (Nghe & Đọc) hoặc (Nói & Viết) trong khi IELTS tập trung vào cả 4 kỹ năng (Nghe – nói – đọc – viết) nên khó có thể tương đồng về trình độ.
  • Bài thi TOEIC và IELTS sẽ test trình độ tiếng Anh của người thi theo từng lĩnh vực khác nhau. Nếu như bài thi TOEIC thiên về kinh doanh, thương mại thì bài thi IELTS lại mang tính hàn lâm và học thuật cao hơn.
  • Tùy thuộc vào từng công ty, doanh nghiệp mà họ sẽ có yêu cầu riêng về chứng chỉ tiếng Anh nào. Có những nơi chỉ chấp nhận và quy định một chứng chỉ duy nhất TOEIC hoặc IELTS. Hoặc là có những nơi chấp nhận cả hai chứng chỉ theo giá trị quy đổi điểm như ở bên trên.

Tham khảo bảng quy đổi điểm TOEIC sang IELTS – TOEFL – CEFR

Hiện tại, ba chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, IELTS, TOEFl đang phổ biến nhất. Nhắc lại đây là bảng quy đổi điểm tương đối các bạn có thể tham khảo nhé!

THANG ĐIỂM TOEICTHANG ĐIỂM IELTSTOEFL PaperTOEFL CBTTOEFL IBTKHUNG TRÌNH ĐỘ CEFR
0 – 2500 – 1.00 – 3100 – 300 – 8A1
1 – 1.5310 – 34333 – 609 – 18
255 – 5002.0 – 2.5347 – 3936319 – 29A2
3.0 – 3.5397 – 43393 – 12030 – 40
501 -7004.0437 – 473123 – 15041 – 52B1
4.5 – 5.0477 – 510153 – 18053 – 64
701 – 9005.5 – 6.5513 – 547183 – 21065 – 78B2
901 – 9907.0 – 8.0550 – 587213 – 24079 – 95C1
8.5 – 9.0590 – 677243 – 30096 – 120C2
TOP SCORE
9909677300120C2

Lời kết

Tùy theo mục đích sử dụng và nhu cầu của từng người nên lựa chọn thi TOEIC hay IELTS cho hợp lý. Tuy nhiên nếu bạn muốn đạt kết quả cao và không lãng phí thời gian thì nên chọn những trung tâm uy tín và chất lượng. Bên trên là thông tin mà American Links chia sẻ về cách quy đổi điểm TOEIC sang IELTS và các chứng chỉ khác. Từ đây có thể giúp các bạn biết được giá trị số điểm tương giữa hai chứng chỉ tiếng Anh này. Đừng quên liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn đang nung nấu ý định học và ôn thi TOEIC và IELTS nhé!

Tham khảo khóa học TOEIC online miễn phí tại American links

Tìm hiểu thêm:

Nên học TOEIC hay IELTS

Khi xin việc cần bao nhiêu điểm TOEIC

Kiến thức ngữ pháp TOEIC thường gặp

Rate this post
Call Us Now